6. 도깨비와 내기하기
Đánh cược với dokkaebi
옛날에 아주 똑똑한 할아버지가 있었습니다. 그런데 할아버지는 최근 몇 년 동안 흉년이 들어서 먹을 것이 이제 하나도 없었습니다. 너무 배가 고픈 할아버지는 도깨비와 내기를 해서 먹을 것을 얻고 싶었습니다. 그래서 할아버지는 도깨비가 나타나는 곳을 찾아가서 기다렸습니다. 얼마 후 도깨비가 나타났습니다. 할아버지는 도깨비에게 말했습니다.
Ngày xửa ngày xưa, có một ông lão rất thông minh. Thế nhưng mấy năm gần đây mất mùa liên tiếp nên ông lão chẳng còn gì để ăn nữa. Đói quá, ông lão muốn đánh cược với dokkaebi (yêu tinh Hàn Quốc) để kiếm chút đồ ăn. Thế là ông lão tìm đến nơi dokkaebi thường xuất hiện rồi ngồi chờ. Một lúc sau, dokkaebi hiện ra. Ông lão nói với dokkaebi:
“에헴, 나하고 내기를 하나 하자. 서로 문제를 내고 그 문제를 맞히면 원하는 것을 주는 것이다. 어떠냐?”
“Ê hèm, ngươi hãy đánh cược với ta một ván. Hai bên ra câu đố cho nhau, ai đoán trúng thì được cho thứ mình muốn. Thế nào?”
그러자 도깨비가 말했습니다.
Nghe vậy, dokkaebi nói:
“좋아. 그럼, 내가 먼저 문제를 내 보겠다. 맞혀 봐라. 저기 보이는 저 강의 물은 모두 몇 바가지이냐?”
“Được thôi. Vậy để ta ra câu đố trước. Ngươi thử đoán xem. Nước con sông đằng kia tất cả là bao nhiêu gáo?”
“저 강의 물을 모두 담을 수 있는 큰 바가지로 한 바가지이다!”
“Là một gáo, với cái gáo lớn đủ đựng hết nước con sông kia!”
할아버지는 도깨비가 낸 문제를 맞혔습니다. 이번에는 할아버지가 도깨비에게 말했습니다.
Ông lão đã đoán trúng câu đố của dokkaebi. Lần này ông lão nói với dokkaebi:
“그럼, 나는 이제 앉을 것 같으냐? 설 것 같으냐?”
“Vậy thì, ngươi thấy bây giờ ta sẽ ngồi xuống? Hay sẽ đứng lên?”
도깨비는 아무리 생각해도 대답을 할 수 없었습니다. 앉을 것 같다고 말하면 할아버지가 설 것이고, 설 것 같다고 말하면 할아버지는 앉을 것이기 때문입니다. 얼마 후 도깨비가 말했습니다.
Dokkaebi nghĩ mãi vẫn không sao trả lời được. Bởi vì nếu nói ông lão sẽ ngồi xuống thì ông lão sẽ đứng lên, còn nếu nói ông lão sẽ đứng lên thì ông lão sẽ ngồi xuống. Một lát sau, dokkaebi nói:
“내가 졌다. 이제 원하는 것을 말해 봐라.”
“Ta thua rồi. Giờ ngươi hãy nói ra thứ mình muốn đi.”
“내가 원하는 것은 죽을 때까지 잘 먹고 잘 사는 부자가 되는 것이다.”
“Thứ ta muốn là được trở thành phú ông, ăn ngon sống sướng cho đến lúc chết.”
할아버지의 말을 들은 도깨비는 많은 돈을 가져와서 할아버지에게 주고 안개처럼 사라졌습니다.
Nghe lời ông lão, dokkaebi mang thật nhiều tiền đến đưa cho ông lão rồi biến mất như sương mù.
Từ vựng
| 최근 | gần đây |
| 흉년이 들다 | mất mùa |
| 얻다 | nhận được, có được |
| 나타나다 | xuất hiện |
| 찾아가다 | tìm đến |
| 서로 | lẫn nhau |
| 내다 | ra (câu đố) |
| 맞히다 | đoán trúng |
| 원하다 | muốn |
| 강 | sông |
| 바가지 | gáo bầu, gáo múc nước |
| 담다 | đựng, chứa |
| 서다 | đứng |
| 아무리 | dù thế nào, dẫu có |
| (경기에서) 지다 | thua (trong cuộc thi) |
| 부자 | người giàu, phú ông |
| 가져오다 | mang đến |
| 안개 | sương mù |
| 사라지다 | biến mất |
Câu hỏi
1.누가 내기에서 이겼습니까?
Ai đã thắng trong cuộc đánh cược?
2.할아버지가 원하는 것은 무엇입니까?
Thứ ông lão muốn là gì?
Xem đáp án
①할아버지가 내기에서 이겼습니다.
Ông lão đã thắng trong cuộc đánh cược.
②죽을 때까지 잘 먹고 잘 살 수 있는 부자가 되는 것입니다.
Đó là trở thành phú ông, có thể ăn ngon sống sướng cho đến lúc chết.
Đang tải audio… 0%